chưng hửng

  1. đgt. Ngẩn ra, cảm giác hẫng hụt bị mất hứng thú, mất hi vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc: Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.
chưng hửng
Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.