chưng hửng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngẩn ra, có cảm giác hẫng hụt, thất vọng: Trạng thái bất ngờ, bối rối khi một sự việc đột ngột diễn ra trái với những gì đã tin tưởng hoặc mong đợi chắc chắn, dẫn đến mất hứng thú hoặc mất hi vọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.
- Nghe tin dự án bị hủy, anh ấy đứng chưng hửng một lúc lâu.
- Cô ấy chưng hửng khi phát hiện ra sự thật không như lời hứa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vẻ chưng hửng": Biểu hiện, dáng vẻ của người đang ở trạng thái ngẩn người, thất vọng.
- Nhìn vẻ chưng hửng trên mặt anh ta, tôi biết có chuyện không hay.
"Đứng chưng hửng": Đứng sững lại, không biết phải làm gì hoặc nói gì vì quá bất ngờ và thất vọng.
- Nghe câu trả lời ấy, tôi đứng chưng hửng không thốt nên lời.
Biến thể và từ gần giống
- Tưng hửng: Từ đồng nghĩa, có nghĩa và cách dùng tương tự như "chưng hửng".
- Món quà bất ngờ khiến cậu bé tưng hửng.
Từ đồng nghĩa
- Ngỡ ngàng: Cảm thấy rất ngạc nhiên, bất ngờ.
- Hẫng hụt: Cảm giác thiếu vắng, mất mát đột ngột, thường đi kèm với thất vọng.
- Bàng hoàng: Rất kinh ngạc và choáng váng trước một sự việc bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
- Chưng hửng như gà mắc tóc: (Thành ngữ) Diễn tả trạng thái ngơ ngác, lúng túng, không biết xoay xở ra sao.
- Nghe tin ấy, nó chưng hửng như gà mắc tóc.
- đgt. Ngẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hi vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc: Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.